泵
[bèng]
bơm (từ mượn)
啊,我之前只关注了水泵的运行情况,确实没考虑到电力中断的问题。
a, wǒ zhī qián zhǐ guān zhù le shuǐ bèng de yùn xíng qíng kuàng, què shí méi kǎo lǜ dào diàn lì zhōng duàn de wèn tí.Á, trước đây em chỉ chú ý tình hình vận hành của máy bơm, quả thực chưa tính đến vấn đề gián đoạn nguồn điện.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一王老师您放心,我早上刚检查完,所有抽水泵都符合标准,排水能力绝对够用。
wáng lǎo shī nín fàng xīn, wǒ zǎo shàng gāng jiǎn chá wán, suǒ yǒu chōu shuǐ bèng dōu fú hé biāo zhǔn, pái shuǐ néng lì jué duì gòu yòng.Thầy Vương yên tâm, sáng nay em vừa kiểm tra xong, tất cả máy bơm nước đều đạt tiêu chuẩn, khả năng thoát nước tuyệt đối đủ dùng.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一