抽水泵
[chōu shuǐ bèng] [抽 THỦY 泵]
máy bơm nước
王老师您放心,我早上刚检查完,所有抽水泵都符合标准,排水能力绝对够用。
wáng lǎo shī nín fàng xīn, wǒ zǎo shàng gāng jiǎn chá wán, suǒ yǒu chōu shuǐ bèng dōu fú hé biāo zhǔn, pái shuǐ néng lì jué duì gòu yòng.Thầy Vương yên tâm, sáng nay em vừa kiểm tra xong, tất cả máy bơm nước đều đạt tiêu chuẩn, khả năng thoát nước tuyệt đối đủ dùng.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一