泻【瀉】
[xiè]
1.chảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết
液体急速流动或排泄稀便
大雨过后,瀑布如银河般从山顶奔泻而下。
dà yǔ guò hòu, pù bù rú yín hé bān cóng shān dǐng bēn xiè ér xià.Sau cơn mưa lớn, thác nước như dải Ngân Hà đổ xô từ đỉnh núi xuống.
2.tiêu chảy, đi ngoài
患腹泻或排泄稀便
吃了生冷食物容易导致泻肚子。
chī le shēng lěng shí wù róng yì dǎo zhì xiè dù zǐ.Ăn thức ăn sống lạnh dễ dẫn đến tiêu chảy.
严重腹泻可能会导致身体脱水。
yán zhòng fù xiè kě néng huì dǎo zhì shēn tǐ tuō shuǐ.Tiêu chảy nặng có thể dẫn đến cơ thể bị mất nước.
瀑布从高处泻下,激起漫天水雾。
pù bù cóng gāo chù xiè xià, jī qǐ màn tiān shuǐ wù.Thác nước xối từ trên cao xuống, bắn lên làn sương nước mờ ảo.
他喝了凉水后突然开始腹泻。
tā hē le liáng shuǐ hòu tū rán kāi shǐ fù xiè.Anh ấy sau khi uống nước lạnh thì đột nhiên bị tiêu chảy.