奔泻
[bēn xiè] [奔 泻]
(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
大雨过后,瀑布如银河般从山顶奔泻而下。
dà yǔ guò hòu, pù bù rú yín hé bān cóng shān dǐng bēn xiè ér xià.Sau cơn mưa lớn, thác nước như dải Ngân Hà đổ xô từ đỉnh núi xuống.
[bēn xiè] [奔 泻]
(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
大雨过后,瀑布如银河般从山顶奔泻而下。
dà yǔ guò hòu, pù bù rú yín hé bān cóng shān dǐng bēn xiè ér xià.Sau cơn mưa lớn, thác nước như dải Ngân Hà đổ xô từ đỉnh núi xuống.