济危
[jì wēi] [济 危]
giúp đỡ người gặp nạn
经济危机导致企业规模收缩。
jīng jì wēi jī dǎo zhì qǐ yè guī mó shōu suō.Khủng hoảng kinh tế khiến quy mô doanh nghiệp thu nhỏ.
公司决定紧缩开支以应对经济危机。
gōng sī jué dìng jǐn suō kāi zhī yǐ yìng duì jīng jì wēi jī.Công ty quyết định cắt giảm chi tiêu để ứng phó với khủng hoảng kinh tế.
经济危机导致许多跨国企业大规模裁员。
jīng jì wēi jī dǎo zhì xǔ duō kuà guó qǐ yè dà guī mó cái yuán.Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều doanh nghiệp đa quốc gia sa thải nhân viên diện rộng.