济危扶困[jì wēi fú kùn] [济 危 扶 困]Lưu từKhácgiúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)Chữ trong từ济jìvượt sông危wēinguy hiểm扶fúđỡ bằng tay困kùnbẫyTừ cùng chữ:贫困pín kùnHSK 6nghèo nàn