济困扶危[jì kùn fú wēi] [济 困 扶 危]Lưu từKhácgiúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)Chữ trong từ济jìvượt sông困kùnbẫy扶fúđỡ bằng tay危wēinguy hiểmTừ cùng chữ:乘人之危chéng rén zhī wēiHSK 7lợi dụng lúc ai gặp khó khăn