滥砍滥伐
[làn kǎn làn fá] [滥 砍 滥 伐]
tàn phá rừng một cách bừa bãi
滥砍滥伐导致当地面临严重的水土流失问题。
làn kǎn làn fá dǎo zhì dāng dì miàn lín yán zhòng de shuǐ tǔ liú shī wèn tí.Chặt phá rừng bừa bãi dẫn đến khu vực này đối mặt vấn đề xói mòn đất nghiêm trọng.
[làn kǎn làn fá] [滥 砍 滥 伐]
tàn phá rừng một cách bừa bãi
滥砍滥伐导致当地面临严重的水土流失问题。
làn kǎn làn fá dǎo zhì dāng dì miàn lín yán zhòng de shuǐ tǔ liú shī wèn tí.Chặt phá rừng bừa bãi dẫn đến khu vực này đối mặt vấn đề xói mòn đất nghiêm trọng.