滨海县[bīn hǎi xiàn] [滨 海 县]Lưu từKhácHuyện Binhai ở Diêm Thành 盐城 (yán chéng), Giang TôChữ trong từ滨bīn(hình thức kết hợp) mép nước海hǎibiển县xiànhuyệnTừ cùng chữ:滨海bīn hǎiHSK 7ven biển