潮汛[cháo xùn] [潮 汛]Lưu từKháctriều cườngChữ trong từ潮cháothuỷ triều汛xùnnước dâng lụtTừ cùng chữ:潮流cháo liúHSK 4thủy triều潮湿cháo shīHSK 4ẩm ướt防汛fáng xùnHSK 7phòng chống lũ lụtTừ cận nghĩa:朔望潮shuò wàng cháotriều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)