汛
[xùn]
nước dâng lụt; lũ lụt; tưới nước
应该立刻配置应急发电机,并且在各入口准备防汛专用沙袋。
yīng gāi lì kè pèi zhì yìng jí fā diàn jī, bìng qiě zài gè rù kǒu zhǔn bèi fáng xùn zhuān yòng shā dài.Nên lập tức bố trí máy phát điện khẩn cấp, đồng thời chuẩn bị bao cát chuyên dụng phòng ngập ở các lối vào.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一我们必须切实做好防汛准备工作。
wǒ men bì xū qiè shí zuò hǎo fáng xùn zhǔn bèi gōng zuò.Chúng ta phải triệt để làm tốt công tác chuẩn bị phòng chống lũ lụt.
万一地下变电站被淹,整个防汛系统就会瘫痪,后果不堪设想啊!
wàn yī dì xià biàn diàn zhàn bèi yān, zhěng gè fáng xùn xì tǒng jiù huì tān huàn, hòu guǒ bù kān shè xiǎng a!Vạn nhất trạm biến áp ngầm bị ngập, toàn bộ hệ thống phòng ngập sẽ tê liệt, hậu quả không thể lường nổi ạ!
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一