灶王[zào wáng] [灶 王]Lưu từKhácTáo Thần, thần bếp; cũng viết 灶神Chữ trong từ灶zàobếp lò王wángvua hoặc quốc vươngTừ ghép:灶王爷zào wáng yéTáo Quân, thần bếpTừ cùng chữ:国王guó wángHSK 6vua阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa NgụcTừ cận nghĩa:灶君zào jūnTáo Thần, thần bếp