烧炭
[shāo tàn] [烧 炭]
sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)
密闭房间里烧炭很容易把人熏倒。
mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn hěn róng yì bǎ rén xūn dǎo.Đốt than trong phòng kín rất dễ làm người ta ngạt khí ngất đi.
冬天在密闭房间里烧炭取暖十分危险。
dōng tiān zài mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn qǔ nuǎn shí fēn wēi xiǎn.Đốt than sưởi ấm trong phòng kín vào mùa đông rất nguy hiểm.