炭
[tàn]
than củi; than đá
木炭、煤炭等燃料的统称。
冬天我们常常用炭烤火取暖。
dōng tiān wǒ men cháng cháng yòng tàn kǎo huǒ qǔ nuǎn.Mùa đông chúng tôi thường dùng than đốt lửa sưởi ấm.
是的。如果全面替代传统的煤炭高炉炼铁,整个钢铁行业的碳排放量会大幅下降。
shì de. rú guǒ quán miàn tì dài chuán tǒng de méi tàn gāo lú liàn tiě, zhěng gè gāng tiě háng yè de tàn pái fàng liàng huì dà fú xià jiàng.Đúng vậy. Nếu thay thế toàn diện luyện gang lò cao dùng than truyền thống, lượng phát thải carbon của toàn bộ ngành sắt thép sẽ giảm mạnh.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下密闭房间里烧炭很容易把人熏倒。
mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn hěn róng yì bǎ rén xūn dǎo.Đốt than trong phòng kín rất dễ làm người ta ngạt khí ngất đi.
炉子里的煤炭燃烧得很旺。
lú zǐ lǐ de méi tàn rán shāo de hěn wàng.Than trong lò cháy rất đượm.