Từ vựng: "珀"10 từ khớp.pò sī珀斯Perth, thủ phủ của Tây Úc; cũng viết là 帕斯pò xī · bǐ xī · xuě lái珀西比希雪莱Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anhhā pò哈珀Harper (tên)hǔ pò琥珀hổ pháchkù pò dài库珀带vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)ōu pò lái欧珀莱Aupres, dòng sản phẩm của Shiseido tại Trung Quốcsī dì fēn · hā pò斯蒂芬哈珀Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015èr liú jī hǔ pò suān nà二硫基琥珀酸钠natri dimercaptosuccinathǔ pò虎魄biến thể của 琥珀 (hǔ pò)xuě lái雪莱Shelley; viết tắt của 珀西·比希·雪莱 (pò xī · bǐ xī · xuě lái)