琅
[láng]
đá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền
挡琅dǎng láng(tiếng lóng) đòi tiền施琅shī lángShi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và T…珐琅fà lángmen (sứ), lớp men phủ琅嬛láng huáncõi tiên trong thần thoại琅琊láng yáLangya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市 (chúzhōu shì), An Huy琳琅lín lángnhững viên ngọc lấp lánh珐琅质fà láng zhìmen răng琅威理láng wēi lǐĐại úy William M Lang (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân miền bắ…琅琊区láng yá qūLangya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市 (chúzhōu shì), An Huy