瓢
[piáo]
gáo; môi múc
刚才还晴空万里,转眼就下起了瓢泼大雨。
gāng cái hái qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le piáo pō dà yǔ.Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, trong chớp mắt đã đổ mưa như trút nước.
[piáo]
gáo; môi múc
刚才还晴空万里,转眼就下起了瓢泼大雨。
gāng cái hái qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le piáo pō dà yǔ.Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, trong chớp mắt đã đổ mưa như trút nước.