瓢泼[piáo pō] [瓢 泼]Lưu từKhác(mưa) như trútChữ trong từ瓢piáogáo泼pōvăngTừ ghép:瓢泼大雨piáo pō dà yǔmưa như trút nước (thành ngữ)瓢泼而下piáo pō ér xià(mưa) rơi nặng hạtTừ cùng chữ:活泼huó poHSK 5sôi nổiVí dụ trong bài học刚才还晴空万里,转眼就下起了瓢泼大雨。gāng cái hái qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le piáo pō dà yǔ.Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, trong chớp mắt đã đổ mưa như trút nước.