甩包袱[shuǎi bāo fu] [甩 包 袱]Lưu từKhácnghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đóChữ trong từ甩shuǎiném包bāotúi袱fú(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủTừ cùng chữ:包袱bāo fuHSK 7vải gói