XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

睁【睜】

[zhēng]

mở (mắt)

张开眼睛

医生让他慢慢睁开双眼接受视力检查。

yī shēng ràng tā màn màn zhēng kāi shuāng yǎn jiē shòu shì lì jiǎn chá.

Bác sĩ bảo anh ấy từ từ mở mắt để kiểm tra thị lực.

阳光太刺眼了,晃得我睁不开眼睛。

yáng guāng tài cì yǎn le, huàng de wǒ zhēng bù kāi yǎn jīng.

Ánh nắng chói quá, làm tôi không mở nổi mắt.

他困得睁不开眼睛。

tā kùn de zhēng bù kāi yǎn jīng.

Anh ấy buồn ngủ không mở mắt được.

正午的阳光格外耀眼,照得路人睁不开眼。

zhèng wǔ de yáng guāng gé wài yào yǎn, zhào de lù rén zhēng bù kāi yǎn.

Ánh nắng ban trưa vô cùng chói chang, chiếu khiến người đi đường không mở nổi mắt.