碧潭[bì tán] [碧 潭]Lưu từKhácBitan hay Hồ Xanh trên suối Xindian 新店溪 (xīn diàn xī), huyện Tân Bắc, Đài LoanChữ trong từ碧bìngọc bích潭tánhồ sâuTừ cùng chữ:碧玉bì yùHSK 6ngọc bích碧绿bì lǜHSK 7xanh thẫm泥潭ní tánHSK 8vũng lầy