碧
[bì]
ngọc bích; xanh lục blu; xanh lam
她戴着一对用碧玉做成的耳环。
tā dài zhe yí duì yòng bì yù zuò chéng de ěr huán.Cô ấy đeo một đôi bông tai làm bằng ngọc bích.
国王住在金碧辉煌的宫殿里。
guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.
这只碧玉手镯色泽非常温润。
zhè zhī bì yù shǒu zhuó sè zé fēi cháng wēn rùn.Chiếc vòng tay ngọc bích này có màu sắc rất sáng dịu.