磨砺
[mó lì] [磨 砺]
mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành
这块石头经过岁月的磨砺,棱角已经变得平滑了。
zhè kuài shí tou jīng guò suì yuè de mó lì, léng jiǎo yǐ jīng biàn de píng huá le.Hòn đá này trải qua sự mài giũa của thời gian, góc cạnh đã trở nên bằng phẳng.
他凭借多年磨砺练就的杂技绝技,赢得了国际大奖。
tā píng jiè duō nián mó lì liàn jiù de zá jì jué jì, yíng dé le guó jì dà jiǎng.Nhờ tuyệt kỹ xiếc được rèn giũa qua nhiều năm, anh ấy đã đoạt giải thưởng quốc tế.