禽畜
[qín chù] [禽 畜]
gia cầm và gia súc
是的,他们长期给未患病的禽畜喂药,导致细菌耐药性快速上升。
shì de, tā men cháng qī gěi wèi huàn bìng de qín chù wèi yào, dǎo zhì xì jūn nài yào xìng kuài sù shàng shēng.Đúng vậy, họ cho gia súc gia cầm chưa mắc bệnh uống thuốc thời gian dài, dẫn đến tính kháng thuốc của vi khuẩn tăng nhanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致该农场采用科学配比的优质饲料,以保证禽畜的健康成长。
gāi nóng chǎng cǎi yòng kē xué pèi bǐ de yōu zhì sì liào, yǐ bǎo zhèng qín chù de jiàn kāng chéng zhǎng.Trang trại này áp dụng thức ăn chăn nuôi chất lượng cao theo tỷ lệ khoa học để đảm bảo gia súc gia cầm phát triển khỏe mạnh.