禽
[qín]
thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)
真的吗?我过去看看。哇,除了种蘑菇,还有家禽!
zhēn de ma? wǒ guò qù kàn kàn. wā, chú le zhǒng mó gu, hái yǒu jiā qín!Thật sao? Mình qua đó xem thử. Oa, ngoài trồng nấm, còn có gia cầm!
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…保护区里栖息着大量飞禽走兽。
bǎo hù qū lǐ qī xī zhe dà liàng fēi qín zǒu shòu.Trong khu bảo tồn có vô số chim chóc và muông thú sinh sống.
是的,他们长期给未患病的禽畜喂药,导致细菌耐药性快速上升。
shì de, tā men cháng qī gěi wèi huàn bìng de qín chù wèi yào, dǎo zhì xì jūn nài yào xìng kuài sù shàng shēng.Đúng vậy, họ cho gia súc gia cầm chưa mắc bệnh uống thuốc thời gian dài, dẫn đến tính kháng thuốc của vi khuẩn tăng nhanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致