家禽
[jiā qín] [GIA 禽]
gia cầm; chim nuôi trong nhà
指人工饲养的鸟类动物,如鸡鸭鹅等。
养殖场采取严格的防疫措施,防止家禽感染疫病。
yǎng zhí chǎng cǎi qǔ yán gé de fáng yì cuò shī, fáng zhǐ jiā qín gǎn rǎn yì bìng.Trang trại chăn nuôi áp dụng các biện pháp phòng dịch nghiêm ngặt nhằm tránh cho gia cầm nhiễm bệnh.
真的吗?我过去看看。哇,除了种蘑菇,还有家禽!
zhēn de ma? wǒ guò qù kàn kàn. wā, chú le zhǒng mó gu, hái yǒu jiā qín!Thật sao? Mình qua đó xem thử. Oa, ngoài trồng nấm, còn có gia cầm!
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…科学地喂养家禽能提高产蛋率。
kē xué dì wèi yǎng jiā qín néng tí gāo chǎn dàn lǜ.Nuôi dưỡng gia cầm một cách khoa học có thể nâng cao tỷ lệ đẻ trứng.
农村地区正在推广家禽的防疫接种。
nóng cūn dì qū zhèng zài tuī guǎng jiā qín de fáng yì jiē zhòng.Các vùng nông thôn đang nhân rộng việc tiêm phòng dịch cho gia cầm.