秋水仙[qiū shuǐ xiān] [秋 THỦY 仙]Lưu từKháccây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏChữ trong từ秋qiūmùa thu水shuǐTHỦYnước仙xiāntiênTừ ghép:秋水仙素qiū shuǐ xiān sùcolchicine (dược phẩm)Từ cùng chữ:秋天qiū tiānHSK 2mùa thu秋季qiū jìHSK 4mùa thu神仙shén xiānHSK 8thần tiên