窒
[zhì]
làm tắc; ngăn lại
底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见这种高压的工作环境让人感到窒息。
zhè zhǒng gāo yā de gōng zuò huán jìng ràng rén gǎn dào zhì xī.Môi trường làm việc áp lực cao này khiến người ta cảm thấy nghẹt thở.
好问题。法令过于琐碎反而会窒息社会活力,所以公共政策必须兼顾规范与包容。
hǎo wèn tí. fǎ lìng guò yú suǒ suì fǎn ér huì zhì xī shè huì huó lì, suǒ yǐ gōng gòng zhèng cè bì xū jiān gù guī fàn yǔ bāo róng.Câu hỏi hay. Pháp lệnh quá vụn vặt ngược lại sẽ bóp nghẹt sức sống xã hội, cho nên chính sách công phải dung hòa cả tính quy chuẩn lẫn sự bao dung.
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị