窒息
[zhì xī] [窒 息]
nghẹt thở; khó thở; ngạt thở
因缺氧导致呼吸困难或停止
浓烟笼罩着整个房间,令人几乎感到窒息。
nóng yān lǒng zhào zhe zhěng gè fáng jiān, lìng rén jī hū gǎn dào zhì xī.Khói dày đặc bao trùm cả căn phòng khiến người ta gần như nghẹt thở.
sự ngạt; trạng thái ngạt thở
因缺氧而导致的呼吸障碍状态
医生确定死者是因为窒息导致死亡。
yī shēng què dìng sǐ zhě shì yīn wèi zhì xī dǎo zhì sǐ wáng.Bác sĩ xác định người chết tử vong do bị ngạt.
底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见好问题。法令过于琐碎反而会窒息社会活力,所以公共政策必须兼顾规范与包容。
hǎo wèn tí. fǎ lìng guò yú suǒ suì fǎn ér huì zhì xī shè huì huó lì, suǒ yǐ gōng gòng zhèng cè bì xū jiān gù guī fàn yǔ bāo róng.Câu hỏi hay. Pháp lệnh quá vụn vặt ngược lại sẽ bóp nghẹt sức sống xã hội, cho nên chính sách công phải dung hòa cả tính quy chuẩn lẫn sự bao dung.
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị