糯
[nuò]
gạo nếp; gạo dẻo
蒸熟的红薯吃起来软糯甜香。
zhēng shú de hóng shǔ chī qǐ lái ruǎn nuò tián xiāng.Khoai lang hấp chín ăn vừa mềm vừa ngọt thơm.
这种糯米制作的点心口感十分软黏香甜。
zhè zhǒng nuò mǐ zhì zuò de diǎn xīn kǒu gǎn shí fēn ruǎn nián xiāng tián.Món bánh làm từ gạo nếp này có vị dẻo dính và ngọt thơm.
这种糯米饭口感极佳,但是吃多了容易粘牙。
zhè zhǒng nuò mǐ fàn kǒu gǎn jí jiā, dàn shì chī duō le róng yì nián yá.Món xôi nếp này ăn rất ngon, nhưng ăn nhiều dễ bị dính răng.