绅
[shēn]
thành viên sĩ tộc
这就是典型的城市绅士化现象,表面光鲜却带来了社会问题。
zhè jiù shì diǎn xíng de chéng shì shēn shì huà xiàn xiàng, biǎo miàn guāng xiān què dài lái le shè huì wèn tí.Đây chính là hiện tượng quý tộc hóa đô thị điển hình, bề ngoài hào nhoáng nhưng lại mang đến vấn đề xã hội.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật面对失败,他依然保持着绅士风度。
miàn duì shī bài, tā yī rán bǎo chí zhe shēn shì fēng dù.Đối mặt với thất bại, anh ấy vẫn giữ phong thái quý ông.
这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。
zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每