绅士【紳士】
[shēn shì] [绅 士]
1.quý ông
指举止文雅、有礼貌的男子。
他举止优雅,待人谦逊,是一位真正的绅士。
tā jǔ zhǐ yōu yǎ, dài rén qiān xùn, shì yí wèi zhēn zhèng de shēn shì.Cử chỉ của anh ấy lịch thiệp, đối đãi khiêm nhường, đúng là một quý ông thực thụ.
2.thân sĩ; thân hào quan lại thời xưa
旧指地方上有权势或声望的地主、退职官吏。
地方上的绅士们共同出资修建了这座桥梁。
dì fāng shàng de shēn shì men gòng tóng chū zī xiū jiàn le zhè zuò qiáo liáng.Các thân sĩ trong vùng đã cùng nhau góp tiền xây cây cầu này.
这就是典型的城市绅士化现象,表面光鲜却带来了社会问题。
zhè jiù shì diǎn xíng de chéng shì shēn shì huà xiàn xiàng, biǎo miàn guāng xiān què dài lái le shè huì wèn tí.Đây chính là hiện tượng quý tộc hóa đô thị điển hình, bề ngoài hào nhoáng nhưng lại mang đến vấn đề xã hội.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật面对失败,他依然保持着绅士风度。
miàn duì shī bài, tā yī rán bǎo chí zhe shēn shì fēng dù.Đối mặt với thất bại, anh ấy vẫn giữ phong thái quý ông.