缭
[liáo]
quấn quanh; khâu mũi chéo
寺庙大殿里香烟缭绕,香客络绎不绝。
sì miào dà diàn lǐ xiāng yān liáo rào, xiāng kè luò yì bù jué.Trong đại điện chùa khói hương nghi ngút, khách hành hương nườm nượp.
市场上各类促销手段五花八门,令人眼花缭乱。
shì chǎng shàng gè lèi cù xiāo shǒu duàn wǔ huā bā mén, lìng rén yǎn huā liáo luàn.Các chiêu thức khuyến mãi trên thị trường đủ mọi kiểu cách, khiến người ta hoa cả mắt.