羊毛毯[yáng máo tǎn] [羊 毛 毯]Lưu từKhácchăn lenChữ trong từ羊yángcừu毛máotóc毯tǎnmềnTừ cùng chữ:羊肉yáng ròuHSK 2thịt cừu地毯dì tǎnHSK 7thảmVí dụ trong bài học新买的羊毛毯子非常柔软暖和。xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.这条羊毛毯子洗完后缩水了。zhè tiáo yáng máo tǎn zǐ xǐ wán hòu suō shuǐ le.Chiếc mền len này sau khi giặt xong bị co rút lại.