毯
[tǎn]
mền; thảm
小猫舒服地趴在地毯上晒太阳。
xiǎo māo shū fú dì pā zài dì tǎn shàng shài tài yáng.Mèo con thoải mái nằm sấp trên thảm sưởi nắng.
新买的羊毛毯子非常柔软暖和。
xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.
天气冷了,记得盖一条毯子。
tiān qì lěng le, jì de gài yì tiáo tǎn zǐ.Trời lạnh rồi, nhớ đắp một chiếc mền.