毛毯
[máo tǎn] [毛 毯]
chăn; mền
新买的羊毛毯子非常柔软暖和。
xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.
搬家工人用厚毛毯垫着贵重家具。
bān jiā gōng rén yòng hòu máo tǎn diàn zhe guì zhòng jiā jù.Thợ chuyển nhà dùng chăn dày kê lót những đồ đạc đắt tiền.
这条羊毛毯子洗完后缩水了。
zhè tiáo yáng máo tǎn zǐ xǐ wán hòu suō shuǐ le.Chiếc mền len này sau khi giặt xong bị co rút lại.