地毯
[dì tǎn] [地 毯]
thảm; thảm trải sàn
铺在地面上的毛织物或化纤织物
会议室新铺了厚地毯,隔音效果很好。
huì yì shì xīn pù le hòu dì tǎn, gé yīn xiào guǒ hěn hǎo.Phòng họp trải thảm dày mới, hiệu quả cách âm rất tốt.
小猫舒服地趴在地毯上晒太阳。
xiǎo māo shū fú dì pā zài dì tǎn shàng shài tài yáng.Mèo con thoải mái nằm sấp trên thảm sưởi nắng.
我买了一把刷子来清洗地毯。
wǒ mǎi le yì bǎ shuā zi lái qīng xǐ dì tǎn.Tôi đã mua một cái bàn chải để giặt thảm.