谒[yè]Lưu từKhácthăm (bề trên)Từ ghép:参谒cān yèthăm viếng叩谒kòu yèthăm viếng (đặc biệt là cấp trên)拜谒bài yèthăm viếng trang trọng诣谒yì yèđến thăm谒访yè fǎngbày tỏ lòng kính trọng谒陵yè língviếng lăng