参谒[cān yè] [参 谒]Lưu từKhácthăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)Chữ trong từ参cāntham gia谒yèthăm (bề trên)Từ cùng chữ:参加cān jiāHSK 2tham gia参观cān guānHSK 2tham quan参与cān yùHSK 4tham gia (vào việc gì)参考cān kǎoHSK 4tham khảo参展cān zhǎnHSK 6triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.参赛cān sàiHSK 6thi đấu参军cān jūnHSK 7nhập ngũ参照cān zhàoHSK 7tham khảo tài liệu参见cān jiànHSK 7tham khảoXem thêm (1)Từ cận nghĩa:叩谒kòu yèthăm viếng (đặc biệt là cấp trên)