拜谒[bài yè] [拜 谒]Lưu từKhácthăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)Chữ trong từ拜bàibày tỏ tôn kính谒yèthăm (bề trên)Từ cùng chữ:拜访bài fǎngHSK 5đến thăm拜会bài huìHSK 7(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ拜年bài niánHSK 7đi chúc Tết拜托bài tuōHSK 7nhờ ai đó làm gì拜见bài jiànHSK 7bái kiếnTừ cận nghĩa:参拜cān bàithăm viếng trang trọng