参拜[cān bài] [参 拜]Lưu từKhácthăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần); bày tỏ lòng kính trọng với ai đóChữ trong từ参cāntham gia拜bàibày tỏ tôn kínhTừ cùng chữ:参加cān jiāHSK 2tham gia参观cān guānHSK 2tham quan参与cān yùHSK 4tham gia (vào việc gì)参考cān kǎoHSK 4tham khảo礼拜lǐ bàiHSK 5dự buổi lễ tôn giáo参展cān zhǎnHSK 6triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.参赛cān sàiHSK 6thi đấu崇拜chóng bàiHSK 6thờ cúng参军cān jūnHSK 7nhập ngũXem thêm (3)Từ cận nghĩa:拜谒bài yèthăm viếng trang trọng