沁
[qìn]
thấm; rỉ
沁入qìn rù(thường là cái gì đó vô hình) thấm vào沁县qìn xiànhuyện Qin thuộc Changzhi 长治 (cháng zhì), Sơn Tây沁水qìn shuǐhuyện Qinshui ở Jincheng 晋城 (jìn chéng), Sơn Tây沁源qìn yuánhuyện Qingyuan thuộc Changzhi 长治 (cháng zhì), Sơn Tây沁阳qìn yángQinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作 (jiāo zuò), Hà Nam玛沁mǎ qìnhuyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng…边沁biān qìnJeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã h…喀喇沁kā lǎ qìnHarqin (Mông Cổ: đội bảo vệ)沁水县qìn shuǐ xiànhuyện Qinshui thuộc Jincheng 晋城 (jìn chéng), Sơn Tây