毯子
[tǎn zi] [毯 子]
mền; lượng từ: 条 (tiáo), 张 (zhāng), 床 (chuáng), 面 (miàn)
厚实的毛织物或化纤织物,用于保暖。
天气冷了,记得盖一条毯子。
tiān qì lěng le, jì de gài yì tiáo tǎn zǐ.Trời lạnh rồi, nhớ đắp một chiếc mền.
条、张、床、面
新买的羊毛毯子非常柔软暖和。
xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.
我们在草地上铺开毯子享用野餐。
wǒ men zài cǎo dì shàng pū kāi tǎn zǐ xiǎng yòng yě cān.Chúng tôi trải thảm trên bãi cỏ thưởng thức bữa ăn dã ngoại.
