羊触藩篱
[yáng chù fān lí] [羊 触 藩 篱]
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt
[yáng chù fān lí] [羊 触 藩 篱]
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt