篱
[lí]
hàng rào
他从小寄人篱下,仰人鼻息生活。
tā cóng xiǎo jì rén lí xià, yǎng rén bí xī shēng huó.Từ nhỏ anh ấy đã sống nhờ nhà người khác, phụ thuộc vào sắc mặt người ta.
这排篱笆修得一长一短,很不整齐。
zhè pái lí bā xiū de yì cháng yì duǎn, hěn bù zhěng qí.Hàng rào này dựng cái dài cái ngắn, trông rất không đều.