藩
[fān]
hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu
藩国fān guónước phiên thuộc藩属fān shǔnước chư hầu藩库fān kùkho của chính phủ藩篱fān líhàng rào藩镇fān zhènnghĩa đen: thị trấn hàng rào三藩市sān fān shìSan Francisco (California)刁藩都diāo fān dōuDiophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp曾国藩zēng guó fānTăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nh…李振藩lǐ zhèn fānLý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long 李小龙 (…