藩镇
[fān zhèn] [藩 镇]
nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 节度使 (jié dù shǐ)
[fān zhèn] [藩 镇]
nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 节度使 (jié dù shǐ)