羡
[xiàn]
đố kị
真的吗?我看你平时处理业务那么熟练,真羡慕。
zhēn de ma? wǒ kàn nǐ píng shí chǔ lǐ yè wù nà me shú liàn, zhēn xiàn mù.Thật không anh? Em thấy bình thường anh xử lý nghiệp vụ thành thạo thế, thật ngưỡng mộ.
Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới与其临渊羡鱼,不如退而结网。
yǔ qí lín yuān xiàn yú, bù rú tuì ér jié wǎng.Thay vì đứng bên bờ ước ao có cá, chi bằng lùi về đan lưới.
他们是一对让人羡慕的情侣。
tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.
