羡慕【羨慕】
[xiàn mù] [羡 慕]
ganh tị; ngưỡng mộ
看见别人拥有长处或好处而希望自己也有
她凭借扎实的专业能力考上了名校,令人十分羡慕。
tā píng jiè zhā shi de zhuān yè néng lì kǎo shàng le míng xiào, lìng rén shí fēn xiàn mù.Cô ấy dựa vào năng lực chuyên môn vững vàng để thi đậu trường nổi tiếng, khiến người khác rất ngưỡng mộ.
真的吗?我看你平时处理业务那么熟练,真羡慕。
zhēn de ma? wǒ kàn nǐ píng shí chǔ lǐ yè wù nà me shú liàn, zhēn xiàn mù.Thật không anh? Em thấy bình thường anh xử lý nghiệp vụ thành thạo thế, thật ngưỡng mộ.
Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới他们是一对让人羡慕的情侣。
tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.
他们的爱情让大家都很羡慕。
tā men de ài qíng ràng dà jiā dōu hěn xiàn mù.Tình yêu của họ khiến mọi người đều ngưỡng mộ.