胳膊
[gē bo] [胳 膊]
cánh tay; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo), 双 (shuāng)
肩膀以下、手腕以上的部分。
打篮球时不小心摔伤了胳膊。
dǎ lán qiú shí bù xiǎo xīn shuāi shāng le gē bo.Khi chơi bóng rổ không may ngã thương cánh tay.
只、条、双
他的胳膊上长满了健壮的肌肉。
tā de gē bo shàng cháng mǎn le jiàn zhuàng de jī ròu.Trên cánh tay anh ấy đầy những bắp cơ rắn chắc.
她挎着母亲的胳膊在花园散步。
tā kuà zhe mǔ qīn de gē bo zài huā yuán sàn bù.Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong vườn hoa.